Lưu trữ

Các dạng toán về số tự nhiên và chữ số (Dạng 1: Viết số tự nhiên)

Bài 1.  Viết số tự nhiên thỏa mãn điều kiện sau:

a)     Lẻ, nhỏ nhất và có 3 chữ số khác nhau: ……………..………..

b)    Lớn nhất có 4 chữ số khác nhau: …………………….………

c)     Lẻ, nhỏ nhất có 7 chữ số khác nhau: ………………………….

d)    Chẵn, nhỏ nhất và có 10 chữ số khác nhau: ….………………..

Bài 2.  Cho hai chữ số 0; 1 hãy viết tất cả các số có

2 chữ số …………………………………………………………

3 chữ số …………………………………………………………

4 chữ số …………………………………………………………

Bài 3.  Với cả 3 chữ số 1; 2; 3 hãy viết tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số.

Bài 4.  Với các chữ số 0; 1; 3; 6 viết các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ ba trong bốn chữ số trên.

Bài 5.  Với các chữ số 0; 2; 5; 9; 7; 6; 8 hãy viết số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số đó.

Bài 6.  Viết số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 12.

Bài 7.  Viết số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 30.

Bài 8.  Viết số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số của số đó bằng 840.

Bài 9.  Viết số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số của số đó bằng 30.

Bài 10.  Viết số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 40.

Bài 11.  Viết số tự nhiên lớn nhất, bé nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số của số đó bằng 120.

Bài 12. Viết số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số của số đó bằng 180.

Bài 13.  Viết số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác 0 mà tổng các chữ số của số đó bằng 20.

Bài 14.  Dùng ba chữ số 0; 6; 8 viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau.

Dạng 2: Kỹ năng thực hiện phép tính về số tự nhiên

Phần I: Tổng hợp các kiến thức cần nhớ:

1.  Phép cộng, trừ

  • Tính chất giao hoán; kết hợp của phép cộng
  • Cộng với O
  • Một số trừ một tổng; trừ một hiệu
  • Tính chất phân phối

2.   Phép nhân, chia

  • Tính chất giao hoán; kết hợp của phép cộng, phép nhân:
  • Cộng với O
  • Nhân với O
  • Nhân với 1
  • Một số trừ một tổng; trừ một hiệu; chia một tích; chia một thương
  • Tính chất kết hợp

Phần II: Luyện tập

Bài 1.           Tính:

a)          \displaystyle 92\times 164-64\times \left( 82+2170:217 \right)

b)           \displaystyle \left( 100+42 \right)\times 42+\left( 200-58 \right)\times 58

c)           15243 + 2643 + 27364 – 643 + 4757 – 7364 =

d)           234 + 13 + 355 + 2345 + 266 – 513

e)           123 + 1024 + 877 – 2000

f)            132 x 9 + 132    ……………………………………………………………….

g)          48 x 12 + 48 x 3  + 35 x5 + 13 x5

h)        (56 x 27 + 56 x 35) : 62

i)           (456\times 11+912):13

j)           864\times 48-432\times 96 ……………………………………………………………………………………………

Bài 2.           Tìm số tự nhiên x, biết rằng:

a)             \displaystyle 320:x-10=5\times 48:24………………………………………

b)            x : 5 – 10 = 5……………………………………..……………..

c)            x – 140 : 35 = 270 ……………………………………………..

d)           x : 15 + 42 = 15 + 25 x 8 ……………………………………

e)           (x + 40) x 15 = 75 x 12  ……………………………………….

f)            (x + 12) + (x + 45) + (x + 88) + (x + 55) = 2200

Bài 3.           Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:

a)             \displaystyle A=\left( 1998:18-1443:13 \right)\times \left( 16996-1110:30\times 305 \right)

b)            \displaystyle B=\underbrace{25+25+...+25}_{25\,}+\underbrace{75+75+...+75}_{25}

c)           C = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 2 + 4+ 6+ 8

d)           D = 11 + 13 + 15 + 17 + ….. + 99 + 101

e)           E = ( 123 x 456 – 23 x 46 ) x (12 x 9 – 4 x 27)

f)            F = 25 x 125 x 6 x 8 x 4

g)          G = 12 x  125 x 24 x 50 =

h)          H = 123 + 465 + 47658 – 7658 – 1465 – 2123

i)           I = 65 + 342 + 6549 + 143 – 165 – 549 – 1143 – 242

j)           J = 1 + 90 + 700 + 6000 + 40000

Bài 4.      Tìm x theo cách nhanh nhất:

a)           x : 7 = 920690 : 70

b)           \displaystyle 5\times x-1952=2500-1947

c)            \displaystyle x\times 1999-x=1999\times 1997+1999

d)           \displaystyle \left( x+1 \right)+\left( x+2 \right)+\left( x+3 \right)+\left( x+4 \right)+\left( x+5 \right)=45

e)            ( x + 1) + (x + 3) + ( x +5) + (x + 7) + (x + 9) = 125

Bài 5.     Tìm x, biết:

a)            (1 + x) + (2 + x) + (4 + x) + (7 + x) + … + (22 + x) = 77

b)            x + 2 ´ x + 3 ´ x + 4 ´ x + … + 100 ´ x = 15150

c)            x – 4873 = (175 × 2 – 50 × 7) : 25 + 17

Kiến thức cần nhớ về số tự nhiên và chữ số

Kiến thức cần nhớ

1.  Chữ số: Người ta dùng 10 chữ số 0; 1; 2; 3; …; 8; 9 để viết nên các số tự nhiên.

2.  Số tự nhiên: 0; 1; 2; 3; 4 … là các số tự nhiên

- Số chẵn, số lẻ.

- Số tự nhiên liên tiếp (TNLT), số chẵn liên tiếp, số lẻ liên tiếp.

- Số có 1; 2; 3 … chữ số

- Số có các chữ số giống nhau;  khác nhau …

3.   Cấu tạo số, phân tích số tự nhiên

\displaystyle \overline{abc}=\displaystyle \overline{a00}+\overline{b0}+c= 100.a + 10.b + c=\displaystyle \overline{ab0} + c =10.\displaystyle \overline{ab}+c=\displaystyle \overline{a00}+\overline{bc}=100.a+\displaystyle \overline{bc}

4.  So sánh số

5.  Cách viết, tìm số lớn nhất, bé nhất….

Xét một số ví dụ về dạng toán số tự nhiên và chữ số

Ví dụ 1. Viết số tự nhiên theo điều kiện sau

  1. Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau:
  2. Số lẻ lớn nhất có 2 chữ số khác nhau:
  3. Số chẵn bé nhất có 3 chữ số khác nhau:
  4. Số bé nhất có 4 chữ số khác nhau:

Ví dụ 2.  Cho các chữ số 0; 1; 2

Viết các số có 2 chữ số khác nhau từ hai trong ba chữ số trên:

Viết các số có 3 chữ số khác nhau từ 3 chữ số trên:

Ví dụ 3. Viết số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 23.

Chú ý:  Trong bài toán này rất dễ xẩy ra khả năng các em bỏ qua chữ số 0.

Ví dụ 4.  Viết số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tích các chữ số của số đó bằng 420.

Hỏi như trên với số bé nhất

Ví dụ 5. Viết số tự nhiên bé nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 24.