Tag Archive | số thập phân

Các phép tính số thập phân

Bài 1.        Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:

A = 41,54 – 3,18 + 23,17 + 8,46 – 5,82 – 3,17

B = 123,8 – 34,15 – 12,49 – (5,85 – 2,49) + 10

C = 32,18 + 36,42 + 13,93 – (2,18 + 6,42 + 3,93)

D = 49,358 – 32,16 + 39,452 – 9,358 + 2,16 + 0,548

E = 172,56 – 35,32 – 72,56 + 4,37 – (5,37 – 5,32)

F = 3 x  (32,1 – 6,32) + 7 x 32,1 + 3  x 0,32

G = 412,326 – 313,17 + 254,49 – 12,326 + 113,17

H = 243,93 x (76,1 – 13,2) – 143,93 x (72+4,1) + 243,93 x 13,2

I = 497,625–215,46 x (3 x 17,2–6)+215,46 x 3 x 17,2 – 215,46 x 6 $

K = 14,7 x  34,5 + 14,7 x 47,5 + 85,3 x 82

Bài 2.  Hãy tìm các số thập phân có hai chữ số \overline{a,b} sao cho khi đổi chỗ hai chữ số của nó cho nhau thì giá trị của số đó tăng lên 10 lần.

Bài 3.        Hiệu của hai số là 16,8 nếu cộng thêm vào mỗi số 1,4 đơn vị thì số lớn sẽ gấp ba lần số bé. Tìm hai số đó?

Bài 4.        Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6,8m. Nếu ta bớt mỗi chiều đi 0,2m thì chu vi hình chữ nhật mới gấp 6 lần chiều rộng mới. Tính diện tích của mảnh vườn lúc đầu?

Bài 5.        Hiệu của hai số là 1,4. Nếu ta tăng một số lên 5 lần và giữ nguyên số kia thì được hai số có hiệu là 145,4. Tìm hai số đó?

Bài 6.        Tìm hai số có thương là 1999 và hiệu của chúng là 199,8.

Bài 7.        Nếu chia số bị chia cho hai lần số chia thì ta được 0,6. Còn nếu chia số bị chia cho ba lần số thương ta cũng được 0,6. Tìm số bị chia, số chia và số thương trong phép chia đầu tiên.

Bài 8.      Hai số thập phân có tổng là 15,83. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang phải một hàng, rồi trừ đi số lớn thì được 0,12. Tìm hai số đó?

Bài 9.      Tìm hai thập phân có tổng là 55,22. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang trái một hàng, rồi lấy hiệu giữa số lớn và nó ta được 37,07.

Bài 10.    Tìm hai số thập phân có hiệu là 9,12. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang phải một hàng, rồi cộng với số lớn ta được 61,04.

Bài 11.     Tìm hai số thập phân có hiệu là 5,37. Nếu dời dấu phẩy của số lớn sang trái một hàng rồi cộng với số bé ta được 11,955.

Bài 12.    Tìm hai số thập phân có tổng là 16,26. Nếu ta tăng số thứ nhất lên 5 lần và số thứ hai lên 2 lần thì được hai số có tổng là 43,2.

Bài 13.     So sánh tích 1,993\times 199,9 với tích 19,96\times 19,96.

Bài 14.     Tìm hai số sao cho tổng và thương của chúng đều bằng 0,25

Bài 15.    Tìm hai số sao cho thương và hiệu của chúng đều bằng 0,75.

Bài 16.    Hiệu hai số là 3,58. Nếu số trừ gấp lên ba lần thì được số mới lớn hơn số bị trừ là 7,2. Tìm hai số đã cho.

Bài 17.    Tổng hai số là 10,47. Nếu số hạng thứ nhất gấp lên 5 lần, số hạng thứ hai gấp lên 3 lần thì tổng hai số mới sẽ là 44,59.

Bài 18.    Cho một số tự nhiên và một số thập phân có tổng là 265,3. Khi lấy hiệu hai số đó, một bạn đã quên mất chữ số 0 tận cùng của số tự nhiên nên hiệu tìm được là 9,7. Hãy tìm hai số đã cho.

Bài 19.    Tổng của một số tự nhiên và một số thập phân là 62,42. Khi cộng hai số này bạn An quên mất dấu phẩy ở số thập phân và đặt tính cộng như số tự nhiên nên kết quả là 3569. Tìm số tự nhiên và số thập phân đã cho.

Bài 20.  Tìm một số, biết rằng lấy nó nhân với 0,25 rồi cộng với 75 thì cũng bằng kết quả khi lấy nó chia cho 0,25 rồi trừ đi 75

Quan hệ giữa các hàng trong một số

Bài 1.        Viết số thập phân:

a)        Gồm 5 đơn vị, 3 phần mười, 4 phần trăm và 2 phần nghìn:

b)       Gồm 1 đơn vị, 1 phần trăm và 1 phần vạn

c)        Gồm 32 đơn vị, 32 phần nghìn và 32 phần triệu

d)       Gồm 2 đơn vị, 0,02 đơn vị và 0,002 đơn vị

e)        Gồm 0 đơn vị, 0 phần mười và 1 phần trăm

Bài 2.        Cho bốn chữ số 3, 0, 4, 1. Viết các số thập phân với đủ bốn chữ số đã cho. Biết phần thập phân có ba chữ số.

Bài 3.        Với bốn chữ số 0, 1, 2, 3. Viết các số thập phân với đủ bốn chữ số đã cho, mà phần nguyên có hai chữ số.

Bài 4.        Cho số 1450. Số này sẽ thay đổi thế nào nếu:

a) Xoá bỏ chữ số 0

b) Thêm 2 chữ số 0 vào sau số đó

Bài 5.        Cho số 3786. Số này sẽ thay đổi thế nào nếu:

a)        Viết thêm dấu phẩy vào giữa chữ số 8 và 6

b)       Viết thêm dấu phẩy vào giữa chữ số  7 và 8

c)        Viết thêm dấu phẩy vào ngay sau số 3

Bài 6.        Cho một số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân. Số này tăng giảm bao nhiêu lần nếu:

a)        Bỏ dấu phẩy đi

b)       Chuyển dấu phẩy sang bên trái một hàng

c)        Chuyển dấu phẩy sang bên phải một hàng

Bài 7.        Cho số 19,99. Hỏi số này sẽ thay đổi thế nào nếu:

a)        Xoá bỏ 2 chữ số ở phần thập phân

b)       Thay các chữ số 9 bằng chữ số 1

Bài 8.       

a) 3,52 bằng bao nhiêu lần 0,352

b) 2,007 bằng bao nhiêu lần 0,02007

c) 0,0562 bằng bao nhiêu lần 0,000562

Bài 9.       

a) 2,6 bằng bao nhiêu lần 260

b) 0,1045 bằng bao nhiêu lần 104,5

c) 10,101 bằng bao nhiêu lần 101,01

Bài 10.     

a) \frac{37}{10} bằng bao nhiêu lần 0,37

b) \displaystyle \frac{137}{10} bằng bao nhiêu lần 0,137

c) 0,3 bằng bao nhiêu lần \displaystyle \frac{3}{1000}

Bài 11.        Viết số x dưới dạng phân số, biết: x= 1,50505 =……….; x= 0,055 =………..; x= 101,10101

Bài 12.        Biết: 3 < x < 4. Tìm số x, sao cho:

a)        x là số tự nhiên

b)       x là số thập phân có một chữ số ở phần thập phân

Bài 13.        Tìm hai số tự nhiên liên tiếp m và n, biết:

a)        m < 16,27569 < n

b)       m > 9,2995 > n

c)        m < 0,1 + 0,01 + 0,001 < n

Bài 14.        Tìm chữ số x, biết:

a) \overline{36,75x4}<\frac{367544}{10000}

b) \overline{ab5,728}<\overline{ab5,7x4}<\overline{ab5,755}

Bài 15.         Cho x< b và b< 1,25. Tìm số tự nhiên x, biết b là số tự nhiên?

Bài 16.         Điền dấu thích hợp (> , < , =) vào chỗ trống:

a)  3 + 0,3 + 0,03 + 0,003 + 0,0003 ………….  \frac{33333}{10000}

b) \overline{1a26}+\overline{4b4}+\overline{57c} …………… \overline{abc}+1999

c)  \overline{a,53}+\overline{4,b6}+\overline{2,9c} ……………\overline{a,bc}+7,50

Bài 17.         Viết số thập phân nhỏ nhất có 10 chữ số khác nhau?

Bài 18.         Biết: 13,33 < 2\displaystyle \times x < 14,44. Tìm số x, thỏa mãn:

a)        x là số tự nhiên

b)       x là số thập phân, phần thập phân có một chữ số

Bài 19.         Tìm chữ số x, biết: 100,1 < \overline{6x}+\overline{x6} < 111,1

Bài 20.        Tìm các số thập phân x sao cho: 0,09625 < x < \displaystyle \frac{1}{10} và x có ba chữ số ở phần thập phân.

Bài 21.        Cho dãy số: 1,1; 2,2; 3,3; … ; 108,9; 110,0

a)        Dãy số này có bao nhiêu số hạng?

b)       Số hạng thứ 50 của dãy là số hạng nào?

Bài 22.        Cho dãy số: 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; …

a)        Số hạng thứ 1000 có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân?:

b)        Để viết từ số hạng thứ nhất đến số hạng thứ 100 phải dùng bao nhiêu chữ số 1, bao nhiêu chữ số 0?:……………………………..